хны́кавший
tính từ
Nghĩa
- đã rên rỉ, đã mè nheo
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хны́кавший | хны́кавшее | хны́кавшая | хны́кавшие |
| Sinh cách | хны́кавшего | хны́кавшего | хны́кавшей | хны́кавших |
| Tặng cách | хны́кавшему | хны́кавшему | хны́кавшей | хны́кавшим |
| Đối cách | хны́кавшего, хны́кавший | хны́кавшее | хны́кавшую | хны́кавших, хны́кавшие |
| Công cụ cách | хны́кавшим | хны́кавшим | хны́кавшей, хны́кавшею | хны́кавшими |
| Giới cách | хны́кавшем | хны́кавшем | хны́кавшей | хны́кавших |