хны́кавший хныкавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã rên rỉ, đã mè nheo

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхны́кавшийхны́кавшеехны́кавшаяхны́кавшие
Sinh cáchхны́кавшегохны́кавшегохны́кавшейхны́кавших
Tặng cáchхны́кавшемухны́кавшемухны́кавшейхны́кавшим
Đối cáchхны́кавшего, хны́кавшийхны́кавшеехны́кавшуюхны́кавших, хны́кавшие
Công cụ cáchхны́кавшимхны́кавшимхны́кавшей, хны́кавшеюхны́кавшими
Giới cáchхны́кавшемхны́кавшемхны́кавшейхны́кавших

хны́кать хныкать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Khóc ti tỉ, khóc sụt sịt, khóc thút thít, khóc nỉ non
  2. than vãn, than thở, kêu ca, than phiền, rênперен.

Chia động từ

Hiện tại
яхны́чу
тыхны́чешь
он / она / онохны́чет
мыхны́чем
выхны́чете
онихны́чут
Quá khứ
Giống đựcхны́кал
Giống cáiхны́кала
Giống trungхны́кало
Số nhiềuхны́кали
Mệnh lệnh
Số ítхны́чь
Số nhiềuхны́чьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngхны́кающийхны́кавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từхны́кая, хны́чахны́кав, хны́кавши