хмельно́й
tính từ
Nghĩa
- có chất rượu, làm say, làm ngây ngấtопьяняющийтж. перен.
- say rượu, say, say sưaпьяный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хмельно́й | хмельно́е | хмельна́я | хмельны́е |
| Sinh cách | хмельно́го | хмельно́го | хмельно́й | хмельны́х |
| Tặng cách | хмельно́му | хмельно́му | хмельно́й | хмельны́м |
| Đối cách | хмельно́й, хмельно́го | хмельно́е | хмельну́ю | хмельны́е, хмельны́х |
| Công cụ cách | хмельны́м | хмельны́м | хмельно́й, хмельно́ю | хмельны́ми |
| Giới cách | хмельно́м | хмельно́м | хмельно́й | хмельны́х |
| Dạng ngắn | хмеле́н | хмельно́ | хмельна́ | хмельны́ |
Ví dụ
- хмельные напиткиrượu, đồ uống có chất rượu
- он не берёт в рот хмельнойогоanh ấy không bao giờ uống rượu
- хмельные речи[những] lời nói lúc say rượu, lời lẽ lúc say sưa