хлю́пик
danh từđộng vật
Nghĩa
- Kẻ nhu nhược, kẻ bạc nhược, đò trói gà không chặt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хлю́пик | хлю́пики |
| Sinh cách | хлю́пика | хлю́пиков |
| Tặng cách | хлю́пику | хлю́пикам |
| Đối cách | хлю́пика | хлю́пиков |
| Công cụ cách | хлю́пиком | хлю́пиками |
| Giới cách | хлю́пике | хлю́пиках |