хлыщ
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- gã phong lưu, người ăn mặc sặc sỡ, gã hào hoa, chàng khờ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хлы́щ | хлыщи́ |
| Sinh cách | хлыща́ | хлыще́й |
| Tặng cách | хлыщу́ | хлыща́м |
| Đối cách | хлыща́ | хлыще́й |
| Công cụ cách | хлыщо́м | хлыща́ми |
| Giới cách | хлыще́ | хлыща́х |