хлыщ

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. gã phong lưu, người ăn mặc sặc sỡ, gã hào hoa, chàng khờ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchхлы́щхлыщи́
Sinh cáchхлыща́хлыще́й
Tặng cáchхлыщу́хлыща́м
Đối cáchхлыща́хлыще́й
Công cụ cáchхлыщо́мхлыща́ми
Giới cáchхлыще́хлыща́х