хлы́нуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tràn, đổ dồn, ùa chạy, chạy vộiо людях
- trút xuốngо дожде
- tuôn chảy, chảy xiết, ùa chảy, chảy ào ào, chảy ồng ộcполиться
- tuôn tràoо слезах
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | хлы́ну |
| ты | хлы́нешь |
| он / она / оно | хлы́нет |
| мы | хлы́нем |
| вы | хлы́нете |
| они | хлы́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | хлы́нул |
| Giống cái | хлы́нула |
| Giống trung | хлы́нуло |
| Số nhiều | хлы́нули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | хлы́нь |
| Số nhiều | хлы́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | хлы́нувший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | хлы́нув, хлынувши |