хлы́нувший хлынувший

tính từ

Nghĩa

  1. đã tuôn trào, đã đổ ào

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхлы́нувшийхлы́нувшеехлы́нувшаяхлы́нувшие
Sinh cáchхлы́нувшегохлы́нувшегохлы́нувшейхлы́нувших
Tặng cáchхлы́нувшемухлы́нувшемухлы́нувшейхлы́нувшим
Đối cáchхлы́нувшего, хлы́нувшийхлы́нувшеехлы́нувшуюхлы́нувших, хлы́нувшие
Công cụ cáchхлы́нувшимхлы́нувшимхлы́нувшей, хлы́нувшеюхлы́нувшими
Giới cáchхлы́нувшемхлы́нувшемхлы́нувшейхлы́нувших

хлы́нуть хлынуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tràn, đổ dồn, ùa chạy, chạy vộiо людях
  2. trút xuốngо дожде
  3. tuôn chảy, chảy xiết, ùa chảy, chảy ào ào, chảy ồng ộcполиться
  4. tuôn tràoо слезах

Chia động từ

Tương lai
яхлы́ну
тыхлы́нешь
он / она / онохлы́нет
мыхлы́нем
выхлы́нете
онихлы́нут
Quá khứ
Giống đựcхлы́нул
Giống cáiхлы́нула
Giống trungхлы́нуло
Số nhiềuхлы́нули
Mệnh lệnh
Số ítхлы́нь
Số nhiềuхлы́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—хлы́нувший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—хлы́нув, хлынувши