хлоп
danh từbất động vật
Nghĩa
- tiếng bốp, tiếng vỗ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хло́п | хло́пы |
| Sinh cách | хло́па | хло́пов |
| Tặng cách | хло́пу | хло́пам |
| Đối cách | хло́п | хло́пы |
| Công cụ cách | хло́пом | хло́пами |
| Giới cách | хло́пе | хло́пах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хло́п | хло́пы |
| Sinh cách | хло́па | хло́пов |
| Tặng cách | хло́пу | хло́пам |
| Đối cách | хло́п | хло́пы |
| Công cụ cách | хло́пом | хло́пами |
| Giới cách | хло́пе | хло́пах |