хлам
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Đò bỏ, đồ cũbỏ đi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хлам | хла́мы |
| Sinh cách | хла́ма, хла́му | хла́мов |
| Tặng cách | хла́му | хла́мам |
| Đối cách | хлам | хла́мы |
| Công cụ cách | хла́мом | хла́мами |
| Giới cách | хла́ме | хла́мах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хлам | хла́мы |
| Sinh cách | хла́ма, хла́му | хла́мов |
| Tặng cách | хла́му | хла́мам |
| Đối cách | хлам | хла́мы |
| Công cụ cách | хла́мом | хла́мами |
| Giới cách | хла́ме | хла́мах |