хи́на
danh từbất động vật
Nghĩa
- cây canh ki na, cây quinin, cây canhkina
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хи́на | хи́ны |
| Sinh cách | хи́ны | хи́н |
| Tặng cách | хи́не | хи́нам |
| Đối cách | хи́ну | хи́ны |
| Công cụ cách | хи́ной, хи́ною | хи́нами |
| Giới cách | хи́не | хи́нах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хи́на | хи́ны |
| Sinh cách | хи́ны | хи́н |
| Tặng cách | хи́не | хи́нам |
| Đối cách | хи́ну | хи́ны |
| Công cụ cách | хи́ной, хи́ною | хи́нами |
| Giới cách | хи́не | хи́нах |