хими́чить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- xoay xở, mưu mẹo
- làm lung tung, chế biến linh tinhделать нечто сложное, непонятное; приготавливать из многих компонентов
- sửa chữa linh tinh, làm lung tungделать нечто сложное, непонятное; приготавливать из многих компонентов
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | химичащий | химичивший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | химича | химичив, химичивши |