химе́ра химера

danh từgiống cáiđộng vật

Nghĩa

  1. si-me, quái vật thần thoạicon
  2. ảo tưởng, ước mơ huyền hoặcđiều

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchхиме́рахиме́ры
Sinh cáchхиме́рыхиме́р
Tặng cáchхиме́рехиме́рам
Đối cáchхиме́рухиме́р
Công cụ cáchхиме́рой, химе́роюхиме́рами
Giới cáchхиме́рехиме́рах