хек
danh từđộng vật
Nghĩa
- cá tuyết đen, cá hắc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хе́к | хе́ки |
| Sinh cách | хе́ка | хе́ков |
| Tặng cách | хе́ку | хе́кам |
| Đối cách | хе́ка | хе́ков |
| Công cụ cách | хе́ком | хе́ками |
| Giới cách | хе́ке | хе́ках |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хе́к | хе́ки |
| Sinh cách | хе́ка | хе́ков |
| Tặng cách | хе́ку | хе́кам |
| Đối cách | хе́ка | хе́ков |
| Công cụ cách | хе́ком | хе́ками |
| Giới cách | хе́ке | хе́ках |