хво́рост
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bánh rán phồngпеченье
- Củi cành, cành cây khô
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хво́рост | хво́росты |
| Sinh cách | хво́роста, хво́росту | хво́ростов |
| Tặng cách | хво́росту | хво́ростам |
| Đối cách | хво́рост | хво́росты |
| Công cụ cách | хво́ростом | хво́ростами |
| Giới cách | хво́росте | хво́ростах |
Ví dụ
- топить хворостомđốt bằng củi cành