хво́йный
tính từ
Nghĩa
- Tùng bách, cây lá kim
- tùng bách, thôngдобываемый из хвоиbằng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хво́йный | хво́йное | хво́йная | хво́йные |
| Sinh cách | хво́йного | хво́йного | хво́йной | хво́йных |
| Tặng cách | хво́йному | хво́йному | хво́йной | хво́йным |
| Đối cách | хво́йный, хво́йного | хво́йное | хво́йную | хво́йные, хво́йных |
| Công cụ cách | хво́йным | хво́йным | хво́йной, хво́йною | хво́йными |
| Giới cách | хво́йном | хво́йном | хво́йной | хво́йных |
| Dạng ngắn | хво́ен | хво́йно | хво́йна | хво́йны |
Ví dụ
- хвойный запахmùi tùng bách, mùi thông
- хвойное деревоcây lá kim
- хвойныебот. — bộ tùng bách, bộ thông (Coniferales)