хват
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- chàng trai phong độ, anh chàng bảnh bao, chàng trai nhanh nhẹn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хва́т | хва́ты |
| Sinh cách | хва́та | хва́тов |
| Tặng cách | хва́ту | хва́там |
| Đối cách | хва́та | хва́тов |
| Công cụ cách | хва́том | хва́тами |
| Giới cách | хва́те | хва́тах |