хват

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. chàng trai phong độ, anh chàng bảnh bao, chàng trai nhanh nhẹn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchхва́тхва́ты
Sinh cáchхва́тахва́тов
Tặng cáchхва́тухва́там
Đối cáchхва́тахва́тов
Công cụ cáchхва́томхва́тами
Giới cáchхва́техва́тах