Nghĩa
- Khoe khoang, tự khoe, khoe mình, khoe, phô
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | хвалю́сь |
|---|
| ты | хва́лишься |
|---|
| он / она / оно | хва́лится |
|---|
| мы | хва́лимся |
|---|
| вы | хва́литесь |
|---|
| они | хва́лятся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | хвали́лся |
|---|
| Giống cái | хвали́лась |
|---|
| Giống trung | хвали́лось |
|---|
| Số nhiều | хвали́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | хвали́сь |
|---|
| Số nhiều | хвали́тесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | хваля́щийся | хвали́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | хваля́сь | хвалившись |
|---|
Ví dụ
хвалиться своими знаниями
khoe khoang những kiến thức của mình; phô những tri thức của mình
не хвалитьсяясь
nói thật, không tự khoe mình