хвали́вшийся хвалившийся

tính từ

Nghĩa

  1. khoe khoang, tự mãn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхвали́вшийсяхвали́вшеесяхвали́вшаясяхвали́вшиеся
Sinh cáchхвали́вшегосяхвали́вшегосяхвали́вшейсяхвали́вшихся
Tặng cáchхвали́вшемусяхвали́вшемусяхвали́вшейсяхвали́вшимся
Đối cáchхвали́вшегося, хвали́вшийсяхвали́вшеесяхвали́вшуюсяхвали́вшихся, хвали́вшиеся
Công cụ cáchхвали́вшимсяхвали́вшимсяхвали́вшейся, хвали́вшеюсяхвали́вшимися
Giới cáchхвали́вшемсяхвали́вшемсяхвали́вшейсяхвали́вшихся

хвали́ться хвалиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Khoe khoang, tự khoe, khoe mình, khoe, phô

Chia động từ

Hiện tại
яхвалю́сь
тыхва́лишься
он / она / онохва́лится
мыхва́лимся
выхва́литесь
онихва́лятся
Quá khứ
Giống đựcхвали́лся
Giống cáiхвали́лась
Giống trungхвали́лось
Số nhiềuхвали́лись
Mệnh lệnh
Số ítхвали́сь
Số nhiềuхвали́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngхваля́щийсяхвали́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từхваля́сьхвалившись

Ví dụ

  • хвалиться своими знаниями
    khoe khoang những kiến thức của mình; phô những tri thức của mình
  • не хвалитьсяясь
    nói thật, không tự khoe mình

Từ đồng nghĩa