ха́пать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chộp lấy, vồ lấy, vơ lấy, chộp, vồ, vơ
- đánh cắp, cuỗm, quơ, nẫng, khoắngворовать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ха́паю |
| ты | ха́паешь |
| он / она / оно | ха́пает |
| мы | ха́паем |
| вы | ха́паете |
| они | ха́пают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ха́пал |
| Giống cái | ха́пала |
| Giống trung | ха́пало |
| Số nhiều | ха́пали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ха́пай |
| Số nhiều | ха́пайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ха́пающий | ха́павший |
| Bị động | ха́паемый | ха́панный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ха́пая | хапав, хапавши |