ха́павший
tính từ
Nghĩa
- đã vơ vét, chộp giật
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ха́павший | ха́павшее | ха́павшая | ха́павшие |
| Sinh cách | ха́павшего | ха́павшего | ха́павшей | ха́павших |
| Tặng cách | ха́павшему | ха́павшему | ха́павшей | ха́павшим |
| Đối cách | ха́павшего, ха́павший | ха́павшее | ха́павшую | ха́павших, ха́павшие |
| Công cụ cách | ха́павшим | ха́павшим | ха́павшей, ха́павшею | ха́павшими |
| Giới cách | ха́павшем | ха́павшем | ха́павшей | ха́павших |