ханжи́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- giả đạo đức, làm bộ đạo đức, giả dối, đạo đức giả
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ханжу́ |
| ты | ханжи́шь |
| он / она / оно | ханжи́т |
| мы | ханжи́м |
| вы | ханжи́те |
| они | ханжа́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ханжи́л |
| Giống cái | ханжи́ла |
| Giống trung | ханжи́ло |
| Số nhiều | ханжи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ханжи́ |
| Số nhiều | ханжи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ханжа́щий | ханжи́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ханжа́ | ханжив, ханживши |