ханжи́вший ханживший

tính từ

Nghĩa

  1. đã tỏ ra đạo đức giả

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchханжи́вшийханжи́вшееханжи́вшаяханжи́вшие
Sinh cáchханжи́вшегоханжи́вшегоханжи́вшейханжи́вших
Tặng cáchханжи́вшемуханжи́вшемуханжи́вшейханжи́вшим
Đối cáchханжи́вшего, ханжи́вшийханжи́вшееханжи́вшуюханжи́вших, ханжи́вшие
Công cụ cáchханжи́вшимханжи́вшимханжи́вшей, ханжи́вшеюханжи́вшими
Giới cáchханжи́вшемханжи́вшемханжи́вшейханжи́вших

ханжи́ть ханжить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. giả đạo đức, làm bộ đạo đức, giả dối, đạo đức giả

Chia động từ

Hiện tại
яханжу́
тыханжи́шь
он / она / оноханжи́т
мыханжи́м
выханжи́те
ониханжа́т
Quá khứ
Giống đựcханжи́л
Giống cáiханжи́ла
Giống trungханжи́ло
Số nhiềuханжи́ли
Mệnh lệnh
Số ítханжи́
Số nhiềuханжи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngханжа́щийханжи́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từханжа́ханжив, ханживши