халу́па
danh từbất động vật
Nghĩa
- nhà tranh, nhà nhỏ
- túp lều, nhà ổ chuột
- nhà ổ chuột, lều trại
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | халу́па | халу́пы |
| Sinh cách | халу́пы | халу́п |
| Tặng cách | халу́пе | халу́пам |
| Đối cách | халу́пу | халу́пы |
| Công cụ cách | халу́пой, халу́пою | халу́пами |
| Giới cách | халу́пе | халу́пах |