Nghĩa
- làm ngoại, làm phụ kiếm tiềnзаниматься побочной работой
- làm ẩu, làm ẩu tả, làm cẩu thả, làm nhăng nhít làm ăn tắc tráchплохо работать
- viết ẩu, viết lách bôi bác, viết nhăng viết cuộiв литературе
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | халту́рю |
|---|
| ты | халту́ришь |
|---|
| он / она / оно | халту́рит |
|---|
| мы | халту́рим |
|---|
| вы | халту́рите |
|---|
| они | халту́рят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | халту́рил |
|---|
| Giống cái | халту́рила |
|---|
| Giống trung | халту́рило |
|---|
| Số nhiều | халту́рили |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | халту́рь |
|---|
| Số nhiều | халту́рьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | халту́рящий | халту́ривший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | халту́ря | халтурив, халтуривши |
|---|