ха́живающий хаживающий

tính từ

Nghĩa

  1. hay lui tới, thường xuyên ghé thămvisitor

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchха́живающийха́живающееха́живающаяха́живающие
Sinh cáchха́живающегоха́живающегоха́живающейха́живающих
Tặng cáchха́живающемуха́живающемуха́живающейха́живающим
Đối cáchха́живающего, ха́живающийха́живающееха́живающуюха́живающих, ха́живающие
Công cụ cáchха́живающимха́живающимха́живающей, ха́живающеюха́живающими
Giới cáchха́живающемха́живающемха́живающейха́живающих

ха́живать хаживать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Đi đến, đi tới, đến, tới

Chia động từ

Hiện tại
яха́живаю
тыха́живаешь
он / она / оноха́живает
мыха́живаем
выха́живаете
ониха́живают
Quá khứ
Giống đựcха́живал
Giống cáiха́живала
Giống trungха́живало
Số nhiềuха́живали
Mệnh lệnh
Số ítха́живай
Số nhiềuха́живайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngха́живающийха́живавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từха́живаяхаживав, хаживавши

Ví dụ

  • он часто туда хаживатьал
    anh ấy thường đến (tới) đấy