ха́живать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Đi đến, đi tới, đến, tới
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ха́живаю |
| ты | ха́живаешь |
| он / она / оно | ха́живает |
| мы | ха́живаем |
| вы | ха́живаете |
| они | ха́живают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ха́живал |
| Giống cái | ха́живала |
| Giống trung | ха́живало |
| Số nhiều | ха́живали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ха́живай |
| Số nhiều | ха́живайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ха́живающий | ха́живавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ха́живая | хаживав, хаживавши |
Ví dụ
- он часто туда хаживатьалanh ấy thường đến (tới) đấy