футля́р футляр

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Bao, vỏ, hộp

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchфутля́рфутля́ры
Sinh cáchфутля́рафутля́ров
Tặng cáchфутля́руфутля́рам
Đối cáchфутля́рфутля́ры
Công cụ cáchфутля́ромфутля́рами
Giới cáchфутля́рефутля́рах

Ví dụ

  • футляр для очков
    [cái] bao kính, hộp kính
  • человек в футляре
    người trong lồng kính, người trong vỏ ốc, người trong tháp ngà