футля́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Bao, vỏ, hộp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | футля́р | футля́ры |
| Sinh cách | футля́ра | футля́ров |
| Tặng cách | футля́ру | футля́рам |
| Đối cách | футля́р | футля́ры |
| Công cụ cách | футля́ром | футля́рами |
| Giới cách | футля́ре | футля́рах |
Ví dụ
- футляр для очков[cái] bao kính, hộp kính
- человек в футляреngười trong lồng kính, người trong vỏ ốc, người trong tháp ngà