фурор

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Cuồng hoan, hân hoan nhiệt liệt

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchфуро́рфуро́ры
Sinh cáchфуро́рафуро́ров
Tặng cáchфуро́руфуро́рам
Đối cáchфуро́рфуро́ры
Công cụ cáchфуро́ромфуро́рами
Giới cáchфуро́рефуро́рах

Ví dụ

  • произвести фурор
    gây ấn tượng mãnh liệt, gây nỗi cuồng hoan