фурор
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Cuồng hoan, hân hoan nhiệt liệt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фуро́р | фуро́ры |
| Sinh cách | фуро́ра | фуро́ров |
| Tặng cách | фуро́ру | фуро́рам |
| Đối cách | фуро́р | фуро́ры |
| Công cụ cách | фуро́ром | фуро́рами |
| Giới cách | фуро́ре | фуро́рах |
Ví dụ
- произвести фурорgây ấn tượng mãnh liệt, gây nỗi cuồng hoan