фурниту́ра
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- phụ kiện, đồ sắt, đồ kim khí
- phụ kiện, đồ nội thất, vật liệu trang trí
- dụng cụ, phụ kiện, đồ dùng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фурниту́ра | фурниту́ры |
| Sinh cách | фурниту́ры | фурниту́р |
| Tặng cách | фурниту́ре | фурниту́рам |
| Đối cách | фурниту́ра | фурниту́ры |
| Công cụ cách | фурниту́рой | фурниту́рами |
| Giới cách | фурниту́ре | фурниту́рах |