фу́га
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Điệp khúc, fuga, tẩu khúc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фу́га | фу́ги |
| Sinh cách | фу́ги | фу́г |
| Tặng cách | фу́ге | фу́гам |
| Đối cách | фу́гу | фу́ги |
| Công cụ cách | фу́гой, фу́гою | фу́гами |
| Giới cách | фу́ге | фу́гах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фу́га | фу́ги |
| Sinh cách | фу́ги | фу́г |
| Tặng cách | фу́ге | фу́гам |
| Đối cách | фу́гу | фу́ги |
| Công cụ cách | фу́гой, фу́гою | фу́гами |
| Giới cách | фу́ге | фу́гах |