франши́за
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- số tiền tự chịu, khấu trừодно из условий страхования
- quyền nhượng quyền, thương hiệu nhượng quyềnправо на создание коммерческой фирмы
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | франши́за | франши́зы |
| Sinh cách | франши́зы | франши́з |
| Tặng cách | франши́зе | франши́зам |
| Đối cách | франши́зу | франши́зы |
| Công cụ cách | франши́зой, франши́зою | франши́зами |
| Giới cách | франши́зе | франши́зах |