франт
danh từ
Nghĩa
- Người ăn mặc bảnh bao, người ăn vận đỏm dáng, người thích diện, tay ăn diện công tử, công tử bột
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | — |
| Sinh cách | франта | — |
| Tặng cách | — | — |
| Đối cách | — | — |
| Công cụ cách | — | — |
| Giới cách | — | — |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | — |
| Sinh cách | франта | — |
| Tặng cách | — | — |
| Đối cách | — | — |
| Công cụ cách | — | — |
| Giới cách | — | — |