фрак
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Áo đuôi tôm, áo phơ-rắc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фра́к | фра́ки |
| Sinh cách | фра́ка | фра́ков |
| Tặng cách | фра́ку | фра́кам |
| Đối cách | фра́к | фра́ки |
| Công cụ cách | фра́ком | фра́ками |
| Giới cách | фра́ке | фра́ках |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фра́к | фра́ки |
| Sinh cách | фра́ка | фра́ков |
| Tặng cách | фра́ку | фра́кам |
| Đối cách | фра́к | фра́ки |
| Công cụ cách | фра́ком | фра́ками |
| Giới cách | фра́ке | фра́ках |