Từ điển

    фотографи́ческий фотографический

    tính từ

    Nghĩa

    1. Nhiếp ảnh, chụp ảnh, chụp hình

    Ví dụ

    • фотографический аппарат
      [cái] máy ảnh
    • фотографическая карточка
      [tấm, bức] ảnh, hình
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)