форси́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- tăng cường, xúc tiến, đẩy mạnhускорять
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | форси́рую |
| ты | форси́руешь |
| он / она / оно | форси́рует |
| мы | форси́руем |
| вы | форси́руете |
| они | форси́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | форси́ровал |
| Giống cái | форси́ровала |
| Giống trung | форси́ровало |
| Số nhiều | форси́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | форси́руй |
| Số nhiều | форси́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | форси́рующий | форси́ровавший |
| Bị động | форси́руемый | форси́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | форси́руя | форсировав, форсировавши |
Ví dụ
- форсировать строительствоtăng cường việc xây dựng, đẩy mạnh công cuộc kiến thiết
- форсировать рекиvượt qua sông