фонта́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Vòi nước phun, vòi phun, suối phun, giếng phun
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фонта́н | фонта́ны |
| Sinh cách | фонта́на | фонта́нов |
| Tặng cách | фонта́ну | фонта́нам |
| Đối cách | фонта́н | фонта́ны |
| Công cụ cách | фонта́ном | фонта́нами |
| Giới cách | фонта́не | фонта́нах |
Ví dụ
- нефтяной фонтанgiếng phun dầu mỏ
- бить фонтаномphun lên, phun ra
