фонта́н фонтан

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Vòi nước phun, vòi phun, suối phun, giếng phun

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchфонта́нфонта́ны
Sinh cáchфонта́нафонта́нов
Tặng cáchфонта́нуфонта́нам
Đối cáchфонта́нфонта́ны
Công cụ cáchфонта́номфонта́нами
Giới cáchфонта́нефонта́нах

Ví dụ

  • нефтяной фонтан
    giếng phun dầu mỏ
  • бить фонтаном
    phun lên, phun ra