фона́рь
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- vết bầm, vết thâm tím, vết tím bầmсинякшутл.
- Đèn lồng, đèn ló, đèn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фона́рь | фонари́ |
| Sinh cách | фонаря́ | фонаре́й |
| Tặng cách | фонарю́ | фонаря́м |
| Đối cách | фона́рь | фонари́ |
| Công cụ cách | фонарём | фонаря́ми |
| Giới cách | фонаре́ | фонаря́х |
Ví dụ
- сигнальный фонарьđèn [tín] hiệu
- уличный фонарьđèn đường phố
