фолькло́р фольклор

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Văn học dân gian, sáng tác dân gian, truyện dân gian

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchфолькло́рфолькло́ры
Sinh cáchфолькло́рафолькло́ров
Tặng cáchфолькло́руфолькло́рам
Đối cáchфолькло́рфолькло́ры
Công cụ cáchфолькло́ромфолькло́рами
Giới cáchфолькло́рефолькло́рах