фолькло́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Văn học dân gian, sáng tác dân gian, truyện dân gian
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фолькло́р | фолькло́ры |
| Sinh cách | фолькло́ра | фолькло́ров |
| Tặng cách | фолькло́ру | фолькло́рам |
| Đối cách | фолькло́р | фолькло́ры |
| Công cụ cách | фолькло́ром | фолькло́рами |
| Giới cách | фолькло́ре | фолькло́рах |