флюи́д
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- tinh thể năng lượng, linh khí, khí năng
- dòng chảy vô hình, luồng năng lượngвнешне неощутимое течение, ток
- dung dịch magma, chất lỏng magmaгеол. компонент магмы
- nước dưỡng da, serum, lotionкосметическое средство
- chất lỏng, thể lỏngфиз., хим. состояние вещества
- chất lưu giả thuyết, chất lỏng cổ điểnистор., физ. гипотетическая субстанция
- trường năng lượng, luồng cảm xúcоккульт. психический ток
- rung động, sóng rungвнешне неощутимое течение, ток
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | флюи́д | флюи́ды |
| Sinh cách | флюи́да | флюи́дов |
| Tặng cách | флюи́ду | флюи́дам |
| Đối cách | флюи́д | флюи́ды |
| Công cụ cách | флюи́дом | флюи́дами |
| Giới cách | флюи́де | флюи́дах |