флоти́лия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- tiểu hạm đội
- đội tàu nhỏ
- phân hạm độiвоен. тж.
- Đoàn tàu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | флоти́лия | флоти́лии |
| Sinh cách | флоти́лии | флоти́лий |
| Tặng cách | флоти́лии | флоти́лиям |
| Đối cách | флоти́лию | флоти́лии |
| Công cụ cách | флоти́лией | флоти́лиями |
| Giới cách | флоти́лии | флоти́лиях |
Ví dụ
- китобойная флотилияđoàn tàu đánh cá voi
- речная флотилияđoàn tàu đường sông, giang đoàn
- флотилия подводных лодокphân hạm đội tàu ngầm, hải đoàn tàu ngầm