флоти́лия флотилия

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. tiểu hạm đội
  2. đội tàu nhỏ
  3. phân hạm độiвоен. тж.
  4. Đoàn tàu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchфлоти́лияфлоти́лии
Sinh cáchфлоти́лиифлоти́лий
Tặng cáchфлоти́лиифлоти́лиям
Đối cáchфлоти́лиюфлоти́лии
Công cụ cáchфлоти́лиейфлоти́лиями
Giới cáchфлоти́лиифлоти́лиях

Ví dụ

  • китобойная флотилия
    đoàn tàu đánh cá voi
  • речная флотилия
    đoàn tàu đường sông, giang đoàn
  • флотилия подводных лодок
    phân hạm đội tàu ngầm, hải đoàn tàu ngầm