флот

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. hạm độiсовокупность всех судов, объединённых по какому-либо признаку (назначению, региону дислокации, типу и т. п.)
  2. Hạm đội, đội tàu, đội thuyền, đoàn tàu
  3. hải quânчасть вооружённых сил

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchфлотфло́ты, флоты́
Sinh cáchфло́тафло́тов, флото́в
Tặng cáchфло́туфло́там, флота́м
Đối cáchфлотфло́ты, флоты́
Công cụ cáchфло́томфло́тами, флота́ми
Giới cáchфло́тефло́тах, о флота́х

Ví dụ

  • военный флот
    hạm đội, đội chiến hạm, đội chiến thuyền
  • военно-морской флот
    hải quân
  • торговый флот
    đội tàu buôn,đội thương thuyền