флирту́ющий флиртующий

tính từ

Nghĩa

  1. đang tán tỉnh, ve vãn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфлирту́ющийфлирту́ющеефлирту́ющаяфлирту́ющие
Sinh cáchфлирту́ющегофлирту́ющегофлирту́ющейфлирту́ющих
Tặng cáchфлирту́ющемуфлирту́ющемуфлирту́ющейфлирту́ющим
Đối cáchфлирту́ющего, флирту́ющийфлирту́ющеефлирту́ющуюфлирту́ющих, флирту́ющие
Công cụ cáchфлирту́ющимфлирту́ющимфлирту́ющей, флирту́ющеюфлирту́ющими
Giới cáchфлирту́ющемфлирту́ющемфлирту́ющейфлирту́ющих

флиртова́ть флиртовать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. tán tỉnh
  2. Ve vản, tán tỉnh, trai gái, ve, chim chuột, chim, tán, lơnразг.

Chia động từ

Hiện tại
яфлирту́ю
тыфлирту́ешь
он / она / онофлирту́ет
мыфлирту́ем
выфлирту́ете
онифлирту́ют
Quá khứ
Giống đựcфлиртова́л
Giống cáiфлиртова́ла
Giống trungфлиртова́ло
Số nhiềuфлиртова́ли
Mệnh lệnh
Số ítфлирту́й
Số nhiềuфлирту́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngфлирту́ющийфлиртова́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từфлирту́яфлиртовавши