флиртова́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tán tỉnh
- Ve vản, tán tỉnh, trai gái, ve, chim chuột, chim, tán, lơnразг.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | флирту́ю |
| ты | флирту́ешь |
| он / она / оно | флирту́ет |
| мы | флирту́ем |
| вы | флирту́ете |
| они | флирту́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | флиртова́л |
| Giống cái | флиртова́ла |
| Giống trung | флиртова́ло |
| Số nhiều | флиртова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | флирту́й |
| Số nhiều | флирту́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | флирту́ющий | флиртова́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | флирту́я | флиртовавши |