фланг

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. dựcуст.
  2. mặt bênбок, сторона
  3. Sườn, cánh quân

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchфлангфла́нги
Sinh cáchфла́нгафла́нгов
Tặng cáchфла́нгуфла́нгам
Đối cáchфлангфла́нги
Công cụ cáchфла́нгомфла́нгами
Giới cáchфла́нгефла́нгах

Ví dụ

  • правый фланг
    sườn phải, hữu dực
  • ударить во фланг
    tiến công vào bên sườn, giáng một đòn vào sườn