фланг
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- dựcуст.
- mặt bênбок, сторона
- Sườn, cánh quân
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фланг | фла́нги |
| Sinh cách | фла́нга | фла́нгов |
| Tặng cách | фла́нгу | фла́нгам |
| Đối cách | фланг | фла́нги |
| Công cụ cách | фла́нгом | фла́нгами |
| Giới cách | фла́нге | фла́нгах |
Ví dụ
- правый флангsườn phải, hữu dực
- ударить во флангtiến công vào bên sườn, giáng một đòn vào sườn