флако́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Lọ, ve
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | флако́н | флако́ны |
| Sinh cách | флако́на | флако́нов |
| Tặng cách | флако́ну | флако́нам |
| Đối cách | флако́н | флако́ны |
| Công cụ cách | флако́ном | флако́нами |
| Giới cách | флако́не | флако́нах |
Ví dụ
- флакон духов[cái] lọ nước hoa