фити́ль фитиль

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Bấc đèn, tim đèn, bấc
  2. ngòi nổ, ngòi pháo, ngòi súng, ngòi mìn, ngòi, dây cháyшнур

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchфити́льфитили́
Sinh cáchфитиля́фитиле́й
Tặng cáchфитилю́фитиля́м
Đối cáchфити́льфитили́
Công cụ cáchфитилёмфитиля́ми
Giới cáchфитиле́фитиля́х