филе́
danh từgiống trungbất động vậtkhông biến cách
Nghĩa
- thịt nạc, nạcкусок мяса или рыбы, очищенный от костей
- Thịt thăn, thịt phi lê
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | Фи́ля | Фи́ли |
| Sinh cách | Фи́ли | Фи́ль |
| Tặng cách | Фи́ле | Фи́лям |
| Đối cách | Фи́лю | Фи́ль |
| Công cụ cách | Фи́лей, Фи́лею | Фи́лями |
| Giới cách | Фи́ле | Фи́лях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фи́ла | фи́лы |
| Sinh cách | фи́лы | фил |
| Tặng cách | фи́ле | фи́лам |
| Đối cách | фи́лу | фи́лы |
| Công cụ cách | фи́лой, фи́лою | фи́лами |
| Giới cách | фи́ле | фи́лах |