фигу́рный
tính từ
Nghĩa
- Hình phức tạp, hình dáng phức tạp, hình, hình dáng
- trang trí, hoa văn, hình vẽс узоромcó
- vũ hình, hình múa, hình nhảy, hình trượt múaисполняемый с фигурамиtheo
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фигу́рный | фигу́рное | фигу́рная | фигу́рные |
| Sinh cách | фигу́рного | фигу́рного | фигу́рной | фигу́рных |
| Tặng cách | фигу́рному | фигу́рному | фигу́рной | фигу́рным |
| Đối cách | фигу́рный, фигу́рного | фигу́рное | фигу́рную | фигу́рные, фигу́рных |
| Công cụ cách | фигу́рным | фигу́рным | фигу́рной, (фигу́рною) | фигу́рными |
| Giới cách | фигу́рном | фигу́рном | фигу́рной | фигу́рных |
Ví dụ
- фигурное катание[на коньках] — [môn] trượt múa trên băng, trượt băng nghệ thuật
- фигурный полёт плаваниеспорт. — [môn] bơi lội xếp hình