Từ điển

    фиа́ско фиаско

    danh từgiống trungbất động vậtkhông biến cách

    Nghĩa

    1. Đại bại, thất bại hoàn toàn

    Ví dụ

    • потерпеть фиаско
      bị thất bại hoàn toàn
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)