фестива́ль фестиваль

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Liên hoan, hội diễn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchфестива́льфестива́ли
Sinh cáchфестива́ляфестива́лей
Tặng cáchфестива́люфестива́лям
Đối cáchфестива́льфестива́ли
Công cụ cáchфестива́лемфестива́лями
Giới cáchфестива́лефестива́лях

Ví dụ

  • музыкальный фестиваль
    [hội] liên hoan âm nhạc
  • театральный фестиваль
    hội diễn sân khấu, liên hoan văn công
  • фестиваль советских фильмов
    tuần lễ (liên hoan) phim Liên-xô