фе́рма
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- trang trại, nông trại
- khung, giàn, dầm
- dầm, xà
- giàn, khung
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фе́рма | фе́рмы |
| Sinh cách | фе́рмы | ферм |
| Tặng cách | фе́рме | фе́рмам |
| Đối cách | фе́рму | фе́рмы |
| Công cụ cách | фе́рмой, фе́рмою | фе́рмами |
| Giới cách | фе́рме | фе́рмах |